Phương án sắp xếp mạng lưới trường mầm non, phổ thông công lập được TP HCM công bố sáng 17/8.
TP HCM là đô thị giáo dục lớn nhất cả nước với 2.188 trường công lập. Nhà chức trách đánh giá nhiều trường quy mô nhỏ, manh mún, chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
Việc sắp xếp nhằm tái cấu trúc mạng lưới, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục. Ngoài ra là đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và các nguồn lực đầu tư; gắn với tinh gọn, giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy...
Chi tiết số trường bị giảm theo cấp học ở các phường, xã
Ngoài quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thành phố bổ sung một số nguyên tắc, theo đặc thù như: không sáp nhập trường chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập quốc tế, trường chuyên, chuyên biệt, trường mầm non thí điểm chương trình mới; khoảng cách các điểm trường không quá 2 km; sắp xếp các trường gần nhau trong một khu đất hoặc liền vách; tên trường sau sáp nhập phải khoa học, chuẩn hóa, có ý nghĩa giáo dục, phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa của địa phương...
Hai mô hình sau sắp xếp là trường một cấp quy mô lớn (có các phân hiệu, điểm trường) và trường phổ thông liên cấp.
Danh sách 7 phường, xã không sáp nhập trường
Trong 168 phường, xã, những địa bàn phải giảm hơn 50% đầu mối trường công gồm: Cầu Kiệu, Nhiêu Lộc, Tân Phước, Bình Mỹ, Cần Giờ, Phú Hòa Đông, Phước Thành, Tân An Hội, Thanh An, An Nhơn, Bảy Hiền, Củ Chi.
Việc sắp xếp được hoàn thành trước 20/8.
Chi tiết như sau:
| TT | Địa phương | Số đầu mối giảm | Tỷ lệ | Số cán bộ quản lý giảm (dự kiến) | Số nhân viên giảm (dự kiến) |
| 1 | Đặc khu Côn Đảo | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 2 | Phường An Đông | 2 | 18,18% | 4 | 6 |
| 3 | Phường An Hội Đông | 2 | 14,29% | 4 | 6 |
| 4 | Phường An Hội Tây | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 5 | Phường An Khánh | 3 | 27,27% | 6 | 9 |
| 6 | Phường An Lạc | 5 | 23,81% | 10 | 15 |
| 7 | Phường An Nhơn | 4 | 57,14% | 8 | 12 |
| 8 | Phường An Phú | 1 | 12,5% | 2 | 3 |
| 9 | Phường An Phú Đông | 1 | 11,11% | 2 | 3 |
| 10 | Phường Bà Rịa | 4 | 26,67% | 8 | 12 |
| 11 | Phường Bàn Cờ | 7 | 50% | 14 | 21 |
| 12 | Phường Bảy Hiền | 9 | 52,94% | 18 | 27 |
| 13 | Phường Bến Cát | 4 | 26,67% | 8 | 12 |
| 14 | Phường Bến Thành | 4 | 30,77% | 8 | 12 |
| 15 | Phường Bình Cơ | 1 | 20% | 2 | 3 |
| 16 | Phường Bình Đông | 3 | 21,43% | 6 | 9 |
| 17 | Phường Bình Dương | 2 | 18,18% | 4 | 6 |
| 18 | Phường Bình Hòa | 1 | 16,67% | 2 | 3 |
| 19 | Phường Bình Hưng Hòa | 6 | 33,33% | 12 | 18 |
| 20 | Phường Bình Lợi Trung | 4 | 33,33% | 8 | 12 |
| 21 | Phường Bình Phú | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 22 | Phường Bình Quới | 3 | 42,86% | 6 | 9 |
| 23 | Phường Bình Tân | 5 | 35,71% | 10 | 15 |
| 24 | Phường Bình Tây | 5 | 35,71% | 10 | 15 |
| 25 | Phường Bình Thạnh | 4 | 30,77% | 8 | 12 |
| 26 | Phường Bình Thới | 4 | 33,33% | 8 | 12 |
| 27 | Phường Bình Tiên | 4 | 30,77% | 8 | 12 |
| 28 | Phường Bình Trị Đông | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 29 | Phường Bình Trưng | 3 | 17,65% | 6 | 9 |
| 30 | Phường Cát Lái | 5 | 41,67% | 10 | 15 |
| 31 | Phường Cầu Kiệu | 5 | 55,56% | 10 | 15 |
| 32 | Phường Cầu Ông Lãnh | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 33 | Phường Chánh Hiệp | 2 | 25% | 4 | 6 |
| 34 | Phường Chánh Hưng | 5 | 23,81% | 10 | 15 |
| 35 | Phường Chánh Phú Hòa | 3 | 50% | 6 | 9 |
| 36 | Phường Chợ Lớn | 5 | 29,41% | 10 | 15 |
| 37 | Phường Chợ Quán | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 38 | Phường Dĩ An | 4 | 22,22% | 8 | 12 |
| 39 | Phường Diên Hồng | 5 | 35,71% | 10 | 15 |
| 40 | Phường Đông Hòa | 3 | 21,43% | 6 | 9 |
| 41 | Phường Đông Hưng Thuận | 5 | 23,81% | 10 | 15 |
| 42 | Phường Đức Nhuận | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 43 | Phường Gia Định | 7 | 38,89% | 14 | 21 |
| 44 | Phường Gò Vấp | 2 | 33,33% | 4 | 6 |
| 45 | Phường Hạnh Thông | 6 | 40% | 12 | 18 |
| 46 | Phường Hiệp Bình | 7 | 38,89% | 14 | 21 |
| 47 | Phường Hòa Bình | 2 | 28,57% | 4 | 6 |
| 48 | Phường Hòa Hưng | 3 | 21,43% | 6 | 9 |
| 49 | Phường Hòa Lợi | 2 | 28,57% | 4 | 6 |
| 50 | Phường Khánh Hội | 4 | 50% | 8 | 12 |
| 51 | Phường Lái Thiêu | 3 | 21,43% | 3 | 9 |
| 52 | Phường Linh Xuân | 6 | 33,33% | 12 | 18 |
| 53 | Phường Long Bình | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 54 | Phường Long Hương | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 55 | Phường Long Nguyên | 2 | 25% | 4 | 6 |
| 56 | Phường Long Phước | 3 | 42,86% | 6 | 9 |
| 57 | Phường Long Trường | 3 | 50% | 6 | 9 |
| 58 | Phường Minh Phụng | 5 | 33,33% | 10 | 15 |
| 59 | Phường Nhiêu Lộc | 10 | 66,67% | 20 | 30 |
| 60 | Phường Phú An | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 61 | Phường Phú Định | 4 | 23,53% | 8 | 12 |
| 62 | Phường Phú Lâm | 1 | 11,11% | 2 | 3 |
| 63 | Phường Phú Lợi | 2 | 15,38% | 4 | 6 |
| 64 | Phường Phú Mỹ | 1 | 8,33% | 2 | 3 |
| 65 | Phường Phú Nhuận | 6 | 46,15% | 12 | 18 |
| 66 | Phường Phú Thạnh | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 67 | Phường Phú Thọ | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 68 | Phường Phú Thọ Hòa | 1 | 7,14% | 2 | 3 |
| 69 | Phường Phú Thuận | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 70 | Phường Phước Long | 4 | 33,33% | 8 | 12 |
| 71 | Phường Phước Thắng | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 72 | Phường Rạch Dừa | 2 | 11,76% | 4 | 6 |
| 73 | Phường Sài Gòn | 1 | 16,67% | 2 | 3 |
| 74 | Phường Tam Bình | 5 | 33,33% | 10 | 15 |
| 75 | Phường Tam Long | 3 | 27,27% | 6 | 9 |
| 76 | Phường Tam Thắng | 2 | 12,50% | 4 | 6 |
| 77 | Phường Tân Bình | 3 | 37,50% | 6 | 9 |
| 78 | Phường Tân Định | 3 | 33,33% | 6 | 9 |
| 79 | Phường Tân Đông Hiệp | 3 | 27,27% | 6 | 9 |
| 80 | Phường Tân Hải | 4 | 50% | 8 | 12 |
| 81 | Phường Tân Hiệp | 1 | 16,67% | 2 | 3 |
| 82 | Phường Tân Hòa | 6 | 40% | 12 | 18 |
| 83 | Phường Tân Hưng | 3 | 25% | 6 | 9 |
| 84 | Phường Tân Khánh | 6 | 42,86% | 12 | 18 |
| 85 | Phường Tân Mỹ | 1 | 12,5% | 2 | 3 |
| 86 | Phường Tân Phú | 4 | 40% | 8 | 12 |
| 87 | Phường Tân Phước | 4 | 57,14% | 8 | 12 |
| 88 | Phường Tân Sơn | 1 | 25% | 2 | 3 |
| 89 | Phường Tân Sơn Hòa | 3 | 37,50% | 6 | 9 |
| 90 | Phường Tân Sơn Nhất | 5 | 41,67% | 10 | 15 |
| 91 | Phường Tân Sơn Nhì | 2 | 22,22% | 4 | 6 |
| 92 | Phường Tân Tạo | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 93 | Phường Tân Thành | 3 | 37,50% | 8 | 12 |
| 94 | Phường Tân Thới Hiệp | 2 | 16,67% | 4 | 6 |
| 95 | Phường Tân Thuận | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 96 | Phường Tân Uyên | 4 | 40% | 8 | 12 |
| 97 | Phường Tăng Nhơn Phú | 8 | 36,36% | 16 | 24 |
| 98 | Phường Tây Nam | 2 | 33,33% | 4 | 6 |
| 99 | Phường Tây Thạnh | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 100 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 6 | 42,86% | 12 | 18 |
| 101 | Phường Thới An | 4 | 30,77% | 8 | 12 |
| 102 | Phường Thới Hòa | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 103 | Phường Thông Tây Hội | 1 | 10% | 2 | 3 |
| 104 | Phường Thủ Dầu Một | 6 | 33,33% | 12 | 18 |
| 105 | Phường Thủ Đức | 2 | 13,33% | 4 | 6 |
| 106 | Phường Thuận An | 6 | 46,15% | 12 | 18 |
| 107 | Phường Thuận Giao | 3 | 25% | 6 | 9 |
| 108 | Phường Trung Mỹ Tây | 2 | 25% | 4 | 6 |
| 109 | Phường Vĩnh Hội | 3 | 30% | 6 | 9 |
| 110 | Phường Vĩnh Tân | 3 | 50% | 6 | 9 |
| 111 | Phường Vũng Tàu | 8 | 33,33% | 16 | 24 |
| 112 | Phường Vườn Lài | 7 | 50% | 14 | 21 |
| 113 | Phường Xóm Chiếu | 6 | 42,86% | 12 | 18 |
| 114 | Phường Xuân Hòa | 6 | 40% | 12 | 18 |
| 115 | Xã An Long | 3 | 50% | 6 | 9 |
| 116 | Xã An Nhơn Tây | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 117 | Xã An Thới Đông | 4 | 40% | 8 | 12 |
| 118 | Xã Bà Điểm | 5 | 31,25% | 10 | 15 |
| 119 | Xã Bắc Tân Uyên | 3 | 42,86% | 6 | 9 |
| 120 | Xã Bàu Bàng | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 121 | Xã Bàu Lâm | 3 | 42,86% | 6 | 9 |
| 122 | Xã Bình Chánh | 6 | 40% | 12 | 18 |
| 123 | Xã Bình Châu | 1 | 16,67% | 2 | 3 |
| 124 | Xã Bình Giã | 3 | 33,33% | 6 | 9 |
| 125 | Xã Bình Hưng | 5 | 33,33% | 10 | 15 |
| 126 | Xã Bình Khánh | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 127 | Xã Bình Lợi | 5 | 41,67% | 10 | 15 |
| 128 | Xã Bình Mỹ | 6 | 54,55% | 12 | 18 |
| 129 | Xã Cần Giờ | 6 | 54,55% | 12 | 18 |
| 130 | Xã Châu Đức | 3 | 33,33% | 6 | 9 |
| 131 | Xã Châu Pha | 3 | 37,50% | 6 | 9 |
| 132 | Xã Củ Chi | 11 | 55% | 22 | 33 |
| 133 | Xã Đất Đỏ | 3 | 23,08% | 6 | 9 |
| 134 | Xã Dầu Tiếng | 4 | 40% | 8 | 12 |
| 135 | Xã Đông Thạnh | 2 | 14,29% | 4 | 6 |
| 136 | Xã Hiệp Phước | 1 | 9,09% | 2 | 3 |
| 137 | Xã Hồ Tràm | 5 | 31,25% | 10 | 15 |
| 138 | Xã Hòa Hiệp | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 139 | Xã Hòa Hội | 6 | 40% | 12 | 18 |
| 140 | Xã Hóc Môn | 6 | 35,29% | 12 | 18 |
| 141 | Xã Hưng Long | 4 | 36,36% | 8 | 12 |
| 142 | Xã Kim Long | 3 | 33,33% | 6 | 9 |
| 143 | Xã Long Điền | 5 | 38,46% | 10 | 15 |
| 144 | Xã Long Hải | 11 | 37,93% | 22 | 33 |
| 145 | Xã Long Hòa | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 146 | Xã Long Sơn | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 147 | Xã Minh Thạnh | 4 | 44,44% | 8 | 12 |
| 148 | Xã Ngãi Giao | 1 | 8,33% | 2 | 3 |
| 149 | Xã Nghĩa Thành | 1 | 14,29% | 2 | 3 |
| 150 | Xã Nhà Bè | 8 | 32% | 16 | 24 |
| 151 | Xã Nhuận Đức | 5 | 41,67% | 10 | 15 |
| 152 | Xã Phú Giáo | 5 | 45,45% | 10 | 15 |
| 153 | Xã Phú Hòa Đông | 8 | 57,14% | 16 | 24 |
| 154 | Xã Phước Hải | 6 | 37,50% | 12 | 18 |
| 155 | Xã Phước Hòa | 2 | 25% | 4 | 6 |
| 156 | Xã Phước Thành | 4 | 66,67% | 8 | 12 |
| 157 | Xã Tân An Hội | 10 | 55,56% | 20 | 30 |
| 158 | Xã Tân Nhựt | 5 | 33,33% | 10 | 15 |
| 159 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 5 | 33,33% | 10 | 15 |
| 160 | Xã Thái Mỹ | 4 | 40% | 8 | 12 |
| 161 | Xã Thanh An | 6 | 54,55% | 12 | 18 |
| 162 | Xã Thạnh An | 0 | 0% | 0 | 0 |
| 163 | Xã Thường Tân | 3 | 50% | 6 | 9 |
| 164 | Xã Trừ Văn Thố | 2 | 40% | 4 | 6 |
| 165 | Xã Vĩnh Lộc | 2 | 20% | 4 | 6 |
| 166 | Xã Xuân Sơn | 3 | 37,5% | 6 | 9 |
| 167 | Xã Xuân Thới Sơn | 5 | 31,25% | 10 | 15 |
| 168 | Xã Xuyên Mộc | 4 | 44,44% | 8 | 12 |
Toàn quốc đang sắp xếp, sáp nhập trường học, mục tiêu là giảm ít nhất 30% đầu mối.
Bộ Giáo dục và Đào tạo ước tính các tỉnh, thành sẽ giảm khoảng 17.100 đầu mối trường công, tương đương 45,7%. Với 20.000 hiệu trưởng, hiệu phó dôi dư, Bộ cho hay ưu tiên bố trí trong ngành hoặc điều động đến nơi còn thiếu, phân công giảng dạy với những người đủ điều kiện. Nếu không, họ nhận chế độ, chính sách theo quy định.
Học sinh và giáo viên trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng, TP HCM, tháng 9/2023. Ảnh: Quỳnh Trần
Nguyễn Quyên - Lệ Nguyễn
